thô kệch

Học thuật
Thân thiện
thô kệch

Một người thợ mộc thô kệch làm vỡ chiếc bình gốm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cục mịch, vụng về, thiếu sự tinh tế, thanh nhã: Dùng để miêu tả vẻ bề ngoài, cử chỉ, hành động hoặc cách nói năng phần nặng nề, thô thiển, không được gọn gàng, khéo léo.
    • Thô lỗ, thiếu văn hóa, lịch sự: Có thể dùng để chỉ tính cách hoặc cách cư xử thiếu sự tinh tế, lịch sự trong giao tiếp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta dáng người to lớn thô kệch. (Miêu tả vóc dáng nặng nề, không thanh thoát.)
    • Cách trang trí căn phòng trông rất thô kệch lộn xộn. (Miêu tả sự thiếu tinh tế, hài hòa trong thẩm mỹ.)
    • Lời nói thô kệch của anh ta khiến mọi người khó chịu. (Miêu tả cách nói năng thiếu tế nhị, lịch sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cử chỉ thô kệch": chỉ những hành động, động tác vụng về, nặng nề.
    • Cậu mới lớn thường những cử chỉ thô kệch.
  • "tác phong thô kệch": chỉ phong cách, cách thức làm việc hoặc sinh hoạt thiếu sự khéo léo, tinh tế.
    • Tác phong làm việc thô kệch khiến hiệu quả công việc không cao.
Biến thể từ gần giống
  • Thô lỗ (tính từ): thiếu lịch sự, văn minh trong cách cư xử, thường nhấn mạnh vào thái độ hơn hình thức bên ngoài.
  • Vụng về (tính từ): chỉ sự thiếu khéo léo, thuần thục trong hành động, có thể không mang sắc thái chê bai về thẩm mỹ mạnh như "thô kệch".
  • Cục mịch (tính từ): nặng nề, chậm chạp, thiếu sự linh hoạt, nhanh nhẹn.
Từ đồng nghĩa
  • lần: (thông tục) chậm chạp, vụng về.
  • Quê mùa: phần lạc hậu, thiếu sự tinh tế của chốn thành thị (có thể mang nghĩa xấu).
  • Thô thiển: thô lỗ, thiếu sự sâu sắc, tinh tế (thường dùng cho nhận thức, lời nói).
Từ trái nghĩa
  • Thanh nhã: nhẹ nhàng, tao nhã, lịch sự.
  • Tinh tế: sắc sảo, tế nhị, thể hiện sự nhạy cảm.
  • Khéo léo: kỹ năng, thuần thục, làm việc cũng gọn gàng.
  • Lịch lãm: văn hóa, phong cách đẹp lịch sự (thường dùng cho nam giới).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "thô kệch" mang sắc thái tiêu cực, dùng để chê bai, phê phán. Cần thận trọng khi sử dụng để miêu tả người khác.
  • Từ này thường dùng để miêu tả tổng thể về hình thức, cử chỉ hoặc tính cách, ít khi dùng cho từng chi tiết nhỏ.
thô kệch

Một người thợ mộc thô kệch làm vỡ chiếc bình gốm.

  1. Cục mịch vụng về.